Khoá 7 (2010 – 2012)
Học viên tốt nghiệp thạc sĩ khoá 7 (2010 – 2012)
|
TT |
Học viên |
Luận văn tốt nghiệp |
|
I |
Chuyên ngành Nghệ thuật Sân khấu | |
|
1. |
Mai Diệu Chi |
Kịch Nguyễn Huy Tưởng trong quá trình phát triển của văn học kịch Việt Nam |
|
2. |
Lê Tuấn Cường |
Nguyễn Đình Nghị với xu thế phát triển chèo hiện nay |
|
3. |
Đào Phương Duy |
Múa cổ điển châu Âu trong đào tạo diễn viên kịch múa ở Việt Nam |
|
4. |
Lê Nguyên Đạt |
Sân khấu cải lương Nam Bộ hơn hai thập kỷ đổi mới 1986 - 2010 |
|
5. |
Lê Anh Đức |
Công tác lý luận phê bình sân khấu trong những năm đổi mới |
|
6. |
Đinh Thu Hà |
Khảo cứu hình người nhảy múa qua điêu khắc Chăm |
|
7. |
Trần Quang Hùng |
Sự giao thoa giữa nghệ thuật cải lương Nam và nghệ thuật cải lương Bắc |
|
8. |
Ngô Thị Thanh Hương |
Đôi giầy mũi cứng trong nghệ thuật múa cổ điển châu Âu |
|
9. |
Nguyễn Thị Thu Hường |
Múa trong nghệ thuật xiếc |
|
10. |
Hoàng Thuỳ Linh |
Bảo tồn và phát triển nghệ thuật múa dân gian dân tộc Tày tỉnh Tuyên Quang |
|
11. |
Nguyễn Thị Hoàng Mai |
Vai trò của ca - nhạc và vũ đạo trong nghệ thuật cải lương |
|
12. |
Măng Linh Nga |
Múa dân tộc Bahnar truyền thống và hiện đại huyện Conchro – Thị xã An khê – Tỉnh Gialai |
|
13. |
Vũ Thuý Ngần |
Từ tích chèo cổ “Kim Nham” đến vở chèo “Súy Vân” |
|
14. |
Nguyễn Thị Bích Ngoan |
Nghệ thuật diễn xuất chèo truyền thống |
|
15. |
Lê Thị Minh Nguyệt |
Từ vũ đạo tuồng đến hệ thống cơ bản múa sân khấu truyền thống |
|
16. |
Nguyễn Kim Oanh |
Nghệ thuật múa trong diễn xướng Xuân Phả |
|
17. |
Nguyễn Thăng Quyền |
GS. NSND Trần Bảng với sự nghiệp bảo tồn và phát triển nghệ thuật chèo |
|
II |
Chuyên ngành Nghệ thuật Điện ảnh – Truyền hình | |
|
1. |
Phan Thuý Diệu |
Phim quảng cáo Việt Nam - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn |
|
2. |
Trần Mai Khanh |
Nghệ thuật diễn xuất trong điện ảnh Việt Nam từ 1986 đến nay |
|
3. |
Phạm Ngọc Hà Lê |
Nhân vật nữ trong điện ảnh Việt Nam hiện nay |
|
4. |
Đoàn Thị Phương Nhung |
Vấn đề phát triển tính cách nhân vật và xây dựng hình tượng người phụ nữ Việt Nam hiện đại trong phim truyện Việt Nam từ năm 2000 đến nay |
|
5. |
Chu Phong |
Vấn đề năng cao tính văn học trong phim tài liệu truyền hình Việt Nam |
|
6. |
Phạm Hồng Thắng |
Tính hấp dẫn của phim tài liệu Việt Nam từ sau năm 1975 |
|
7. |
Lê Danh Trường |
Xây dựng tác phẩm điện ảnh tài liệu chính luận hấp dẫn, chất lượng nghệ thuật cao |
|
8. |
Phạm Hải Yến |
Tìm hiểu về phim của các lớp đạo diễn điện ảnh trẻ hiện nay |
|
9. |
Hoàng Dạ Vũ |
Thế hệ đạo diễn Việt Nam thời kỳ đổi mới (1986 - 2000) |